A   B   C   D   E   F

G   H   I   J   K   L

M   N   O   P  Q  R

S   T   U   V   W   X

Y   Z

LGBTQ Glossary – Vietnamese

A

Acceptance – chấp nhận    

Adam’s Apple/Cricoid – yết hầu    

Addiction – nghiện    

AIDS – tình trạng bệnh gây ra bởi siêu vi khuẩn HIV    

Alcohol abuse – lạm dụng rượu    

Alienation –  sự buồn chán, lạc lỏng    

Anal cancer – ung thư hậu môn    

Anal insertive sex – làm tình qua đường hậu môn    

Anal receptive sex – làm tình qua hậu môn    

Anal sex – làm tình qua đườnghậu môn    

Androgynous – ái nam ái nữ    

Anorexia – biếng ăn    

Anti retroviral therapy – liệu pháp ARV    

Anti-depressants – thuốc chống trầm cảm    

Anus – hậu môn    

Anxiety – lo lắng, lo âu, lo sợ    

Asexual – vô tính    

Assault/violence – tấn công/bạo lực    

Auditory hallucinations – ảo giác thính lực    

B

Biological gender – giới tính sinh học    

Bipolar disorder – rối loạn tâm lý theotrạng thái    

Bisexual – lưỡng tính    

Breast – vú    

Bulimia – chứng háu ăn    

Bullying – áp bức    

C

Cervical cancer – ung thư cổ tử cung    

Cervicitis – viêm cổ tử cung    

Cervix – cổ tử cung    

Chlamydia – viêm niệu đạo do Chlamydia    

Clitoris – mòng đóc/ âm vật    

Cocaine – á phiện    

Coercion – sự ép buộc    

Colon cancer – ung thư ruột già    

Coming out – công khai thiên hướng tình dục    

Contraception – biện pháp ngừa thai    

Cross dresser – mặc quần áo người khác phái    

Crystal methamphetamine – ma túy tổng hợp dạng tinh thể    

Custody – trông nom ai    

Cutter – tự cắt làm đau chính mình    

D

Denial – chối bỏ    

Depressants – thuốc uống giãm đau    

Depression – trầm cảm    

Discrimination – sự kỳ thị    

Domestic violence – bạo lực gia đình    

Drag Queen – hóa trang thay đổi giới tính    

Drug abuse – lạm dụng ma túy    

Drugs – ma túy    

E

Eating disorder – rối loạn ăn uống    

Ecstacy or “molly” – thuốc kích thích    

Emergency/Temporary shelter – nơi trú ẩn khẩn cấp/tạm thời    

Emotional/ Psychological abuse – lạm dụng tình cảm/ tâm lý    

Epididymis – mào tinh hoàn    

Estrogen – estrogen    

F

Family support – hỗ trợ gia đình    

Female hormone – hormone đàn bà    

Fertility – khả năng sinh sản    

FTM chuyển giới nam    

G

Gay – đồng tính luyếnái nam    

Gender – giới tính    

Gender Identity  – bản sắc giới tính    

Genderqueer – đồng giới tính    

Gonorrhea – bịnh lậu    

H

Hallucination – ảo giác    

Harassment – sự quấy rối    

Hepatitis A, B, C – viêm gan A,B,C    

Heroin – chất hê-­‐rô-­‐in    

Herpes – mụn rộp, mụn nước do siêu vi khuẩn herpes    

Heterosexual – tình dục khác giới    

HIV (positive) – HIV (dương tính)    

Homeless – vô gia cư    

Homicidal ideation – xu hướng sát nhân    

Homophobia – ghê sợ đồng tính luyến ái    

Homosexual – đồng tính luyến ái    

Hormone therapy – liệu pháp hormone    

Human Papilloma Virus – bệnh HPV    

I

In vitro fertilization – thụ tinh trong ống nghiệm    

Infertility – vô sinh    

Insults – xúc phạm    

Intersex – lưỡng tính    

IUD – vòng xoắn    

L

LARC (Long Acting Reversible Contraception) – thuốc ngừa thai có tác dụng lâu hơn    

Lesbian – đồng tính luyến ái nữ    

LGBT Community – cộng đồng người đồng tính    

M

Male hormone – hormone đàn ông    

Marijuana – cần sa    

Masturbation – sự thủ dâm    


Mental health services – dịch vụ sức khỏe tâm thần    

MSM (mem who have sex with men) – tình dục với người cùng giới nam    

MFT (male to female) – chuyển giới nữ    

N

Nightmare – ác mộng    

O

Opiates – thuốc phiện    

Oral Sex – làm tình bằng miệng    

Ovarian cancer – ung thư buồng trứng    

Ovaries – buồng trứng    

P

Papanicolaou pap screening – xét nghiệm phụ khoa/kiểm tra cổ tử cung    

Paranoia – hoang tưởng    

Partner – đối tác    

Paying for sex/commercial sex – trả tiền cho quan hệ tình dục    

Pelvic inflammatory disease – bệnh viêm vùng chậu    

Penis – dương vật    

Personality disorder – rối loạn nhân cách    

Prejudice – định kiến    

Progesterone – progesterone    

Prostate – nhiếp hộ tuyến/tuyến tiền liệt    

Prostate cancer – ung thư tuyến tiền liệt    

Prostatitis – viêm tuyến tiền liệt    

Prostitution/sex worker – làm điếm/ gái điếm    

Psychological trauma – chấn thương tâm lý    

Psychosis – bệnh thần kinh    

Q

Queer – người đồng tính    

R

Rape – hãm hiếp    

Rejection – sự bác bỏ, loại bỏ    

S

Schizophrenia – bệnh tâm thần phân liệt    

Scrotum – bìu dái    

Self-injury/Harm – tổn thương chính mình    

Sex trafficking – mại dâm    

Sexual abuse – lạm dụng tình dục    

Sexual harassment – quấy rối tình dục    

Sexual intercourse – làm tình    

Sexual orientation – khuynh hướng tình dục    

Sexual orientation conversion therapy – liệu pháp chuyển dạng khuynh hướng tình dục    

Sexual reassignment surgery – giải phẩu chuyển đổi giới tính    

Sleeping pills – thuốc ngủ    

Social exclusion – loại trừ quyền lợi xã hội    

Social support – hỗ trợ xã hội    

STD – bệnh lây truyền qua đường tình dục    

Stigma – dấu hiệu bệnh    

Stimulants – chất kích thích    

Stress – căng thẳng    

Suicidal tendency/ideation – có xu hướng tự tử    

Syphilis (primary, secondary, tertiary) – bịnh giang mai    

T

Testicles – tinh hoàn    

Testicular cancer – ung thư tinh hoàn    

Testosterone – testosterone    

Threats – các mối đe dọa    

Transgender – chuyển đổi giới tính    


Transitioning – tái phát, trở thành ác tính    

Transsexual – chuyển đổi tính dục    

Trauma – chấn thương    

U

Unprotected sex – quan hệ tình dục không dùng phương pháp tránh thai    

Unsure/Questioning – không chắc chắn/thắc mắc    

V

Vagina – âm đạo    

Vaginal insertive sex – làm tình    

Vaginal receptive sex – làm tình bằng miệng    

Vasectomy – triệt sản (cắt ,cột ống dẫn tinh)    

Verbal abuse – chửi mắng , nhục mạ    

Victim – nạn nhân    

Vision – thị lực    

Visual hallucinations – ảo giác thị lực    

W

WSW (women who have sex with women) – tình dục với người cùng giới nữ